端切れ [Đoan Thiết]

端布 [Đoan Bố]

はぎれ

Danh từ chung

mảnh vải vụn

JP: わたしかみ端切はぎれにかれ電話でんわ番号ばんごうめた。

VI: Tôi đã ghi số điện thoại của anh ấy vào mảnh giấy vụn.