立法権 [Lập Pháp Quyền]

りっぽうけん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000

Danh từ chung

quyền lập pháp

JP: 政府せいふ立法りっぽうけんっている。

VI: Chính phủ có quyền lập pháp.