立夏 [Lập Hạ]
りっか
Danh từ chung
ngày đầu tiên của mùa hè (khoảng ngày 6 tháng 5)
🔗 二十四節気
Danh từ chung
ngày đầu tiên của mùa hè (khoảng ngày 6 tháng 5)
🔗 二十四節気