立場がない [Lập Trường]

立場が無い [Lập Trường Vô]

たちばがない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

mất mặt

JP: あなたが約束やくそくまもらないとおとうさんの立場たちばがなくなりますよ。

VI: Nếu bạn không giữ lời hứa, bố bạn sẽ mất mặt đấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし自分じぶん立場たちばにあまり自信じしんがない。
Tôi không mấy tự tin về vị trí của mình.
そのけんかんしては発言はつげんする立場たちばにないものですから。
Tôi không có quyền phát biểu về vấn đề đó.