立件 [Lập Kiện]
りっけん
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
lập hồ sơ vụ án hình sự
JP: 警察が医療事故の立件に消極的だ。
VI: Cảnh sát có thái độ thiếu tích cực trong việc xử lý các vụ án y tế.