立て [Lập]
たて
Tiền tố
📝 trước vai trò, nghề nghiệp, v.v.
trung tâm; chính; hàng đầu; trưởng
Hậu tố
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 sau động từ dạng -masu; chỉ hành động vừa hoàn thành
vừa (làm xong)
JP: 彼はその時大学を卒業したてであった。
VI: Anh ấy vừa mới tốt nghiệp đại học vào thời điểm đó.
🔗 焼きたて; 生まれ立て
Từ chỉ đơn vị đếm
đơn vị đếm cho chuỗi thua liên tiếp