立て替える [Lập Thế]
立替える [Lập Thế]
たてかえる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
trả tiền cho người khác (với kỳ vọng sẽ được hoàn trả sau); cho ai đó mượn tiền để trả (ví dụ: tiền thuê); tạm ứng tiền cho ai đó