立ち入り禁止 [Lập Nhập Cấm Chỉ]

立入禁止 [Lập Nhập Cấm Chỉ]

たちいりきんし
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Cụm từ, thành ngữ

📝 trên biển báo

Cấm vào; Không phận sự miễn vào

JP: この建物たてものは、現在げんざい禁止きんしだ。

VI: Tòa nhà này hiện tại đang bị cấm vào.

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

cấm; hạn chế

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

禁止きんし
Cấm vào.
無用むよう禁止きんし
Cấm vào không cần thiết.
芝生しばふ禁止きんし
Cấm vào khu vực cỏ.
船客せんきゃくのブリッジ禁止きんし
Hành khách không được phép vào khu vực cầu của tàu.
関係かんけいしゃ以外いがい禁止きんし
Cấm người không liên quan vào.
その公園こうえんおおくの掲示板けいじばん芝生しばふない禁止きんしいてあった。
Nhiều biển báo trong công viên có ghi "Cấm vào cỏ".
消防しょうぼうたちが消火しょうか活動かつどうをしている、その地域ちいき禁止きんしになった。
Khu vực đó đã bị cấm vào trong khi các lính cứu hỏa đang chữa cháy.