窓側席 [Song Trắc Tịch]
まどがわせき
Danh từ chung
ghế cạnh cửa sổ
🔗 窓側
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私の席は窓側ですね。
Chỗ ngồi của tôi là bên cạnh cửa sổ phải không?
窓側の席がいいです。
Tôi muốn ngồi bên cạnh cửa sổ.
窓側の席はありますか?
Có chỗ ngồi bên cạnh cửa sổ không?
窓側の席をお願いします。
Xin một chỗ ngồi bên cạnh cửa sổ.
窓側の席がありますか。
Có chỗ ngồi bên cạnh cửa sổ không?
窓側の席をご希望ですか。
Bạn có muốn ngồi bên cạnh cửa sổ không?
窓側の席をお望みですか。
Bạn có muốn ngồi bên cạnh cửa sổ không?
席は窓側、通路側のどちらがよろしいですか?
Bạn muốn ngồi ở phía cửa sổ hay lối đi?