窓付き [Song Phó]
まどつき
Danh từ chungDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
cửa sổ (trong phong bì, hộp, v.v.)
Danh từ chungDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
cửa sổ (trong phong bì, hộp, v.v.)