突然目 [Đột Nhiên Mục]

とつぜんめ

Cụm từ, thành ngữ

hơi đột ngột

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ジョーダンさんは突然とつぜんました。
Ông Jordan đã tỉnh dậy đột ngột.
突然とつぜんかみなりかれました。
Bỗng nhiên cơn sấm làm anh ta thức giấc.
彼女かのじょから突然とつぜんなみだあふた。
Nước mắt bất ngờ trào ra từ mắt cô ấy.
かれ彼女かのじょのぞむと、突然とつぜんった。
Anh ấy nhìn vào mắt cô ấy rồi đột ngột bỏ đi.
突然とつぜんつよひかりけてかれいたいいほどだった。
Ánh sáng mạnh bất ngờ khiến mắt anh ấy đau nhức.
いまかり突然とつぜんえなくなったら、どうしますか。
Nếu bây giờ đột nhiên bạn không nhìn thấy gì nữa, bạn sẽ làm gì?
なにいや予感よかんがするとおもった瞬間しゅんかん突然とつぜんまえくらになった。
Ngay khi tôi cảm thấy có điềm báo xấu, bỗng nhiên mọi thứ trước mắt tôi tối sầm lại.