突如として [Đột Như]
とつじょとして
Trạng từ
đột ngột
JP: 暗闇から強盗が突如として現れた。
VI: Từ trong bóng tối, tên trộm bất ngờ xuất hiện.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
心の奥底にしまわれた記憶が突如としてよみがえった。
Ký ức đã được giấu kín trong sâu thẳm trái tim tôi bất ngờ trỗi dậy.
中学校の時に、あるセラピストの女性の方と話した後、すごく話が弾んだから突如「これは脈あり」って思って、キスしようとしたんだ。そしたら「やめなさい」って怒られた。その後、次の授業に向かいながら、すごく恥ずかしくなった。
Hồi cấp hai, sau khi nói chuyện với một nữ nhà trị liệu, cuộc trò chuyện rất hưng phấn nên tôi đột nhiên nghĩ là có cơ hội, định hôn cô ấy. Nhưng cô ấy tức giận và nói "đừng làm vậy". Sau đó, trong lúc đi tới lớp học tiếp theo, tôi cảm thấy rất xấu hổ.