突き出た [Đột Xuất]
つきでた
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
nhô ra
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ポケットから鉛筆が突き出ていますよ。
Có một cây bút chì nhô ra từ túi của bạn.
そのがけは海に突き出ている。
Vách đá đó nhô ra biển.
岩が岸から川に突き出ていた。
Tảng đá nhô ra từ bờ sông.
大きな岩が一つ海面から突き出ていた。
Một tảng đá lớn nhô ra từ mặt biển.
大きな岩が岸から川に突き出ていた。
Một tảng đá lớn nhô ra từ bờ sông.
その崖は道路の上に突き出ている。
Vách đá đó nhô ra phía trên đường.
サブマリンのペリスコープが水中からにょっきり突き出ていた。
Ống nhòm của tàu ngầm nhô ra khỏi mặt nước.
潜水艦の潜望鏡が水面から突き出ていた。
Ống nhòm của tàu ngầm nhô ra khỏi mặt nước.
その岩は私達の頭上に突き出ていた。
Tảng đá đó nhô ra phía trên đầu chúng tôi.