穿った [Xuyên]

うがった

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

sắc sảo; thâm thúy; nhạy bén

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

雨垂あまだせき穿うがつ。
Nước chảy đá mòn.
点滴てんてきせき穿うがつ。
Nhỏ giọt đá cũng thành hang.