空高い [Không Cao]

そらたかい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

cao trên trời

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

グライダーはそらたかがった。
Chiếc glider bay lên cao trên bầu trời.
ほしそらたかかがやく。
Các vì sao tỏa sáng cao trên bầu trời.
とりそらたかんでいる。
Chim bay cao trên bầu trời.
とりそらたかんでいた。
Chim đã bay cao trên bầu trời.
とりそらたかんでいる。
Chim đang bay cao trên bầu trời.
そのとりは、たかたかそらへとのぼっていった。
Con chim đó bay lên cao, thẳng lên bầu trời.
ぼくたちはもうそらたかくにいるんだね。
Chúng tôi đang ở trên cao trong bầu trời rồi nhỉ.
わし一羽いちわそらたかんでいた。
Một con đại bàng đang bay cao trên bầu trời.
そらたか一群いちぐんとりんでいるのをた。
Tôi đã thấy một đàn chim bay cao trên trời.
わたしそらたかんでいるとりれをました。
Tôi đã thấy một đàn chim bay cao trên bầu trời.