空箱 [Không Tương]
空き箱 [Không Tương]
からばこ
– 空箱
あきばこ
Danh từ chung
hộp rỗng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
箱は全て空だった。
Tất cả các hộp đều trống.
空箱あったよ。
Có cái hộp trống đấy.
箱は開けてみたら空だった。
Khi mở hộp ra thì thấy nó trống không.
その箱はほとんど空です。
Cái hộp đó gần như trống rỗng.
箱の中に空瓶があります。
Có một chai trống bên trong hộp.
その箱は空であることがわかった。
Hóa ra cái hộp đó là trống.
私はその箱が空だと分かった。
Tôi đã biết cái hộp đó rỗng.
この箱は空だ。中には何も入っていない。
Cái hộp này trống không. Không có gì bên trong cả.