空気汚染 [Không Khí Ô Nhiễm]
くうきおせん
Danh từ chung
ô nhiễm không khí
JP: 空気汚染の問題があるので、自転車が自動車にとってかわる日があるかもしれない。
VI: Vì vấn đề ô nhiễm không khí, có thể sẽ có ngày xe đạp thay thế ô tô.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
都会では空気が汚染されている。
Không khí ở thành thị bị ô nhiễm.
空気は光化学スモッグで汚染されていた。
Không khí đã bị ô nhiễm bởi khói bụi hóa học.
サイクリングはいい運動になる。その上空気を汚染することもない。
Đạp xe là một bài tập tốt. Hơn nữa, nó không làm ô nhiễm không khí.
我々の吸う空気そのものが工場の煙突から出るスモッグで汚染されている。
Không khí chúng ta hít thở đã bị ô nhiễm bởi khói từ các ống khói nhà máy.
空気の汚染が激しい地域でオリンピックをやることは選手にとって大きな危険性をはらんでいる。
Tổ chức Olympic ở khu vực ô nhiễm không khí mang đến nguy cơ lớn cho các vận động viên.
洪水、激しい暴風、干魃、霜の冷害、空気汚染の問題などは全て現代社会にしばしば影響を与えている。
Lũ lụt, bão lớn, hạn hán, sương giá, ô nhiễm không khí,... tất cả đều thường xuyên ảnh hưởng đến xã hội hiện đại.