Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
空席待ち
[Không Tịch Đãi]
くうせきまち
🔊
Danh từ chung
đứng chờ (trên máy bay)
Hán tự
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào