空回り [Không Hồi]

からまわり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

quay vòng

JP: エンジンを空回からまわりさせちゃいかん。長持ながもちさせたいからね。

VI: Không nên để động cơ chạy không tải nếu muốn nó bền lâu.

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

vòng vo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

議論ぎろん空回からまわりして一向いっこう発展はってんしなかった。
Cuộc tranh luận không tiến triển và chỉ quay vòng vòng.
彼女かのじょって、一生懸命いっしょうけんめいなんだけど、どこか空回からまわりしてるのよね。
Cô ấy rất chăm chỉ nhưng có vẻ như không đạt được hiệu quả mong muốn.
違反いはんのスピードをして、ぱしっていたくるまがブレーキをかけたが、空回からまわりして、運転うんてんしゅがあっというまもなく、トラックの背後はいごに、もろにぶつかった。
Chiếc xe vượt tốc độ đã phanh gấp nhưng không kịp, và ngay lập tức đâm vào phía sau của một chiếc xe tải.