空前絶後 [Không Tiền Tuyệt Hậu]
くうぜんぜつご
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)
(tuyệt vời hoặc kinh khủng đến mức) có thể là lần đầu và có lẽ là lần cuối
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
2011年(平成23年)3月11日に、福島で空前絶後の事故が起きた。
Vào ngày 11 tháng 3 năm 2011, một tai nạn chưa từng có đã xảy ra ở Fukushima.