空位 [Không Vị]
くうい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000
Độ phổ biến từ: Top 45000
Danh từ chung
vị trí trống; chỗ trống
Danh từ chung
vị trí chỉ có tên