空を飛ぶ [Không Phi]

そらをとぶ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “bu”

bay trên không

JP: わたしとり1羽いちわそらぶのをた。

VI: Tôi đã thấy một con chim bay trên bầu trời.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

とりそらびます。
Chim bay trên bầu trời.
UFOがそらんでいる。
UFO đang bay trên bầu trời.
とりそらんでいる。
Chim đang bay trên trời.
ワシがそらんでいる。
Đại bàng đang bay trên bầu trời.
て!そら円盤えんばんよ!
Nhìn kìa! Đĩa bay kìa!
とりそらたかんでいる。
Chim bay cao trên bầu trời.
とりそらたかんでいた。
Chim đã bay cao trên bầu trời.
とりそらたかんでいる。
Chim đang bay cao trên bầu trời.
そらんでるジェットえたよ。
Tôi đã nhìn thấy máy bay đang bay trên trời.
つばめがそらんでいる。
Én đang bay trên bầu trời.