空き日 [Không Nhật]
あきび
Danh từ chung
ngày trống
Danh từ chung
ngày rảnh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は居空きとして知られ、日中でも家に忍び込んで貴重品を盗むことで評判となっていた。
Anh ta được biết đến là một tên trộm, thậm chí ban ngày cũng đột nhập vào nhà để ăn cắp đồ quý giá.