空き容量 [Không Dong Lượng]

あきようりょう

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

không gian trống

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あれだけ容量ようりょうがあったのに、もうなくなっている。
Dù có nhiều dung lượng trống, giờ đây đã hết.