空き家 [Không Gia]
空家 [Không Gia]
空き屋 [Không Ốc]
あきや
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000
Độ phổ biến từ: Top 24000
Danh từ chung
nhà trống
JP: その家は今空き家だ。
VI: Ngôi nhà đó hiện đang trống.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この家は空き家です。
Ngôi nhà này đang bỏ trống.
その家は空き家です。
Ngôi nhà đó đang bỏ trống.
その空き家はほこりでいっぱいだった。
Ngôi nhà hoang đó đầy bụi.
あのいえは空き家のようだ。
Ngôi nhà kia có vẻ như là một ngôi nhà hoang.
そのみすぼらしいアパートは空き家のようだ。
Căn hộ tồi tàn trông như một ngôi nhà hoang.
長い間、空き家になっていました。
Nó đã là một ngôi nhà bỏ hoang trong thời gian dài.
どうやら、そのみすぼらしいアパートは空き家のようだ。
Có vẻ như căn hộ tồi tàn kia đang trống.
それらは空いているアパートか空き家だった。
Chúng là các căn hộ trống hoặc nhà hoang.
隣のお家はね、もう何年も空き家なのよ。
Ngôi nhà bên cạnh đã bỏ trống nhiều năm rồi.
彼はその家へ急いで行ったが、空き家になっていたのでがっかりした。
Anh ấy vội vã đến ngôi nhà đó nhưng thất vọng khi thấy nó đã bỏ hoang.