空かせる [Không]

すかせる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

📝 thường là 腹を...

cảm thấy đói

🔗 空かす

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

運動うんどうしておなかかせてこよう。
Hãy vận động để làm cho bụng đói lên nào.
トムはまたおなかをかせている。
Tom lại đói.
ぼくねこはおなかかせています。
Con mèo của tôi đang đói.
クッキーは、いつもおなかかせてるのよ。
Cookie lúc nào cũng đói bụng.
なかかせたそのおとこは、食物しょくもつをむさぼりった。
Người đàn ông đói đã ăn ngấu nghiến thức ăn.
トムはまだおなかをかせているとおもう。
Tôi nghĩ Tom vẫn còn đói.
はらかせた子犬こいぬたちが路上ろじょうえている。
Những chú chó con đói đang sủa trên đường phố.
なかかせたがパンをせがんでいる。
Đứa bé đói của tôi đang xin bánh mì.
毎晩まいばん世界中せかいじゅうおおくのひとがおなかかせたままゆかきます。
Mỗi buổi tối, có nhiều người trên thế giới đi ngủ mà không có gì để ăn.