空かす [Không]
すかす
Động từ Godan - đuôi “su”
📝 thường là 腹を...
cảm thấy đói
🔗 空かせる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
腹を空かした赤ちゃんはただ泣くばかりでした。
Đứa bé đói chỉ biết khóc.
私がお腹を空かしてたってどうしてわかったの?
Sao bạn biết là tôi đang đói?