稽古場 [Kê Cổ Trường]

けいこば

Danh từ chung

phòng tập; phòng huấn luyện

JP: 稽古けいこじょうなかおどいまにもおどはじめようとしています。

VI: Vũ công ở giữa sàn tập đang chuẩn bị bắt đầu nhảy.