種なし [Chủng]

種無し [Chủng Vô]

たねなし

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

không hạt

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

thiếu vật liệu cần thiết để làm gì đó

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

たねなしぶどうとかたねなしスイカはあるけど、たねなしマンゴーってあるのかな?
Có nho không hạt, dưa hấu không hạt, nhưng không biết có xoài không hạt không nhỉ?
これは、たねなしぶどうよ。
Đây là nho không hạt.
このたねねこにはしっぽがない。
Loại mèo này không có đuôi.
かれには不平ふへいたねなんかひとつもない。
Anh ấy không có gì phải bất mãn cả.
このたねさかなたことないな。
Tôi chưa bao giờ thấy loại cá này.
このたねさかなたことはなかった。
Tôi chưa từng thấy loại cá này.
わたしはこのたねとりたことがない。
Tôi chưa từng thấy loài chim này.
そのたねさかなわたしはそれまでたことがなかった。
Tôi chưa từng thấy loài cá đó trước đây.
わたしはそのときまで、そのたねさかなたことがなかった。
Tôi chưa từng thấy loại cá đó cho đến thời điểm đó.
このたね専門せんもん知識ちしき日常にちじょう生活せいかつとはほとんど関係かんけいがない。
Kiến thức chuyên môn loại này hầu như không liên quan đến cuộc sống hàng ngày.