税込み [Thuế Liêu]
税込 [Thuế Liêu]
ぜいこみ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000
Độ phổ biến từ: Top 21000
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
bao gồm thuế
JP: この額は税込みです。
VI: Số tiền này đã bao gồm thuế.
Trái nghĩa: 税引き; 税別
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
税込みですよ。
Đã bao gồm thuế rồi đấy.
税込みです。
Giá đã bao gồm thuế.
価格は消費税込みです。
Giá đã bao gồm thuế tiêu thụ.
それは、税込みの値段ですか。
Đó là giá đã bao gồm thuế chưa?
単品合計価格5万円以上入って、福袋特価・税込み2万5千円とは、大盤振る舞いだね。
Tổng giá trị của các sản phẩm lẻ là hơn 50.000 yên nhưng giá túi may mắn chỉ 25.000 yên đã bao gồm thuế, thật là hào phóng.