税理士 [Thuế Lý Sĩ]
ぜいりし
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 17000
Độ phổ biến từ: Top 17000
Danh từ chung
tư vấn thuế; kế toán thuế có giấy phép
JP: どこかにいい税理士はいないものだろうか。
VI: Liệu có kế toán giỏi nào đó không nhỉ?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
独学で税理士試験に合格出来るでしょうか。
Có thể tự học và đậu kỳ thi kế toán không?
アラン君は運良く税理士試験に合格しました。
Alan may mắn đã đỗ kỳ thi kế toán.