税引き [Thuế Dẫn]

ぜいびき
ぜいひき
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 17000

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

sau thuế; sau khi trừ thuế; không bao gồm thuế (của giá cả)

JP: その会社かいしゃ税引ぜいびぜん利益りえきは2おく5000まんドルだった。

VI: Lợi nhuận trước thuế của công ty đó là 250 triệu đô la.

Trái nghĩa: 税込み

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ給料きゅうりょう税引ぜいびきでつきに25まんえんだ。
Lương của anh ấy sau khi trừ thuế là 250.000 yên một tháng.
同社どうしゃ税引ぜいび利益りえきおくドルを計上けいじょうした。
Công ty đã ghi nhận lợi nhuận ròng 200 triệu đô la.