税制改革 [Thuế Chế Cải Cách]

ぜいせいかいかく

Danh từ chung

cải cách thuế

JP: 政府せいふ税制ぜいせい改革かいかく着手ちゃくしゅした。

VI: Chính phủ đã bắt đầu cải cách thuế.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

税制ぜいせい改革かいかくへの圧力あつりょくたかまっている。
Áp lực đối với cải cách hệ thống thuế đang tăng lên.
今後こんご税制ぜいせい改革かいかくでは銀行ぎんこう業界ぎょうかいなに影響えいきょうあたえないだろう。
Cải cách thuế sắp tới không ảnh hưởng gì đến ngành ngân hàng.