程に [Trình]

ほどに

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

càng ... càng ...; khi

JP: けられるほどにすわがおもい。

VI: Tình cảm của tôi càng thêm mãnh liệt đến mức bị đẩy lùi.

🔗 ほど

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Từ cổ

trong khi; trong suốt

Liên từTrợ từ

⚠️Từ cổ

bởi vì; do

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひとよしにもほどがある。
Quá hiền lành cũng là cái tội.
薬効やっこうほどさだかでない。
Hiệu quả của thuốc không chắc chắn.
失礼しつれいにもほどがある!
Thật là quá mất lịch sự!
検討けんとうほど、ありがとうございます。
Cảm ơn quý vị đã xem xét.
かれどくほど不運ふうんだ。
Anh ấy thật đáng thương vì xui xẻo.
大騒おおさわぎするほどでもない。
Không đáng để làm ầm ĩ lên đến thế.
彼女かのじょはほめる言葉ことばこまほどだ。
Cô ấy khiến người ta không biết nói gì ngoài lời khen.
かれ自転車じてんしゃえないほどまずしくはない。
Anh ấy không đến nỗi nghèo không mua nổi xe đạp.
この問題もんだいわたしけるほどやさしい。
Vấn đề này đơn giản đến mức tôi có thể giải quyết được.
このはなし又聞またぎきなので、真偽しんぎほどかりません。
Câu chuyện này tôi nghe kể lại nên không rõ thật giả thế nào.