秘密箱 [Bí Mật Tương]

ひみつ箱 [Tương]

ひみつばこ

Danh từ chung

hộp câu đố

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はこけると、様々さまざまゆめなかからした。えなくなるインクでかかかれた秘密ひみつとか、ものすごいくさいといったものについてのゆめしたのだった。
Khi mở hộp, đủ thứ giấc mơ bay ra từ bên trong: từ những bí mật viết bằng mực không thể nhìn thấy đến những giấc mơ về mùi hôi khủng khiếp.