秘密情報 [Bí Mật Tình Báo]
ひみつじょうほう
Danh từ chung
thông tin mật
JP: ロバート・ハンセンが、旧ソ連に秘密情報を売りさばいた容疑で逮捕された。
VI: Robert Hansen đã bị bắt vì tội bán thông tin mật cho Liên Xô cũ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この情報は秘密です。
Thông tin này là bí mật.
この情報は、企業秘密です。
Thông tin này là bí mật thương mại.
どうかこの情報は秘密にしてください。
Làm ơn giữ bí mật thông tin này.
彼女がその秘密情報をどうして手に入れたのかどうしても分からない。
Tôi hoàn toàn không hiểu cô ấy làm thế nào để có được thông tin mật đó.
敵対企業を貶めたり、秘密情報を入手したりと、大企業に欠かせない存在であるため、ハイリスクながらハイリターンが望める仕事だ。
Công việc này mang lại rủi ro cao nhưng cũng có thể đem lại lợi nhuận lớn, vì nó là một phần không thể thiếu của các công ty lớn, từ việc làm giảm uy tín của các công ty đối thủ cho đến việc thu thập thông tin bí mật.