秘密基地 [Bí Mật Cơ Địa]
ひみつきち
Danh từ chung
căn cứ bí mật; nơi ẩn náu
JP: 月の裏側には秘密基地がある。
VI: Mặt trái của mặt trăng có một căn cứ bí mật.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
子供の頃、裏山に友達と秘密基地を築いたのを覚えている。
Tôi nhớ khi còn là trẻ con, tôi và bạn bè đã xây dựng một căn cứ bí mật ở ngọn đồi sau nhà.