秘密を暴露する [Bí Mật Bạo Lộ]
ひみつをばくろする
Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)
tiết lộ bí mật
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らの秘密が暴露された。
Bí mật của họ đã bị phơi bày.
その雑誌は彼の恥ずべき秘密を暴露しましたね。
Tạp chí đó đã vạch trần bí mật đáng xấu hổ của anh ấy.
彼は今にも秘密を暴露しようとしていたのだが、マーサが鋭い眼光を向けて黙らせた。
Anh ấy định tiết lộ bí mật nhưng đã bị Martha dập tắt bằng ánh mắt sắc lạnh.