秘密を明かす [Bí Mật Minh]

ひみつをあかす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

tiết lộ bí mật

🔗 秘密を暴露する

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ秘密ひみつかさなかった。
Anh ấy không tiết lộ bí mật.
彼女かのじょはどうしても秘密ひみつかさなかった。
Cô ấy kiên quyết không tiết lộ bí mật.
これは秘密ひみつです。他人たにんかさないでください。
Đây là bí mật. Xin đừng tiết lộ cho người khác.
彼女かのじょ自分じぶん秘密ひみつかすことにはすすまなかった。
Cô ấy không muốn tiết lộ bí mật của mình.