科学研究 [Khoa Học Nghiên Cứu]

かがくけんきゅう

Danh từ chung

nghiên cứu khoa học

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

物理ぶつり科学かがく研究けんきゅうしています。
Chúng tôi đang nghiên cứu khoa học vật lý.
哲学てつがく研究けんきゅう人文じんぶん科学かがくの1つだ。
Nghiên cứu triết học là một trong những ngành khoa học nhân văn.
かれ科学かがく研究けんきゅう専念せんねんした。
Anh ấy đã tập trung nghiên cứu khoa học.
彼女かのじょ科学かがく研究けんきゅう一生いっしょうをささげた。
Cô ấy đã dành cả đời mình cho nghiên cứu khoa học.
かれ科学かがく研究けんきゅう一生いっしょうをささげた。
Ông ấy đã dành cả đời mình cho nghiên cứu khoa học.
他人たにん研究けんきゅうかえすだけでは本当ほんとう科学かがくてき研究けんきゅうとはえない。
Chỉ lặp lại nghiên cứu của người khác không thể được coi là nghiên cứu khoa học thực thụ.
植物しょくぶつがくとは植物しょくぶつ科学かがくてき研究けんきゅうのことである。
Sinh vật học là nghiên cứu khoa học về thực vật.
心理しんりがくこころ科学かがく研究けんきゅうする学問がくもんである。
Tâm lý học là khoa học nghiên cứu về tâm trí.
湯川ゆかわ博士はかせ科学かがく研究けんきゅう重要じゅうよう役割やくわりたした。
Giáo sư Yukawa đã đóng một vai trò quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
この分野ぶんやではおおくの科学かがくしゃたちが研究けんきゅうしている。
Nhiều nhà khoa học đang nghiên cứu trong lĩnh vực này.