科学的発見 [Khoa Học Đích Phát Kiến]
かがくてきはっけん
Danh từ chung
phát hiện khoa học
JP: 科学者がつねに主張しているように、いかなる科学的発見もそれ自体は善でも悪でもない。
VI: Như các nhà khoa học luôn khẳng định, không có phát hiện khoa học nào là tốt hay xấu về bản chất.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あの学者は、科学的な大発見をした。
Nhà khoa học đó đã có một phát hiện khoa học vĩ đại.
彼の科学的な発見は多くの謎を解き明かした。
Phát hiện khoa học của anh ấy đã giải đáp nhiều bí ẩn.
ほとんどの科学的進歩は当然のことについての発見に過ぎない。
Hầu hết các tiến bộ khoa học chỉ là phát hiện ra những điều hiển nhiên.