科学哲学 [Khoa Học Triết Học]
かがくてつがく
Danh từ chung
triết học khoa học
JP: 科学哲学を勉強したことがないのでカヴァイエスについても読んだことがない。
VI: Tôi chưa từng học về triết học khoa học nên cũng chưa đọc gì về Kavayes.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
哲学研究は人文科学の1つだ。
Nghiên cứu triết học là một trong những ngành khoa học nhân văn.
僕はもっとずっと後に、科学哲学を勉強していたとき、実験というのは既存の知識に対する現実の不満から生じるべきものだということを学んだ。
Sau này, khi tôi đang nghiên cứu triết học khoa học, tôi đã học được rằng thí nghiệm nên phát sinh từ sự bất mãn đối với kiến thức hiện có.