秋風が立つ [Thu Phong Lập]

あきかぜがたつ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”

gió thu thổi

🔗 秋風が吹く・あきかぜがふく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”

hết yêu

JP: うまくいっていたあのふたりも、とうとう秋風あきかぜはじめたね。

VI: Cặp đôi ấy đã từng rất hạnh phúc, nhưng cuối cùng cũng đã đến mùa thu.

🔗 秋風が吹く・あきかぜがふく

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

秋風あきかぜめる。
Gió thu bắt đầu nổi lên.