秋涼し [Thu Lương]

あきすずし

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Từ cổ

mát mẻ mùa thu

🔗 秋涼・しゅうりょう

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あきすずしいです。
Mùa thu mát mẻ.
あきちかいね。そろそろすずしくなってくるころだよ。
Mùa thu sắp đến rồi, sắp mát mẻ lên đây.
あつなつわりすずしいあきつづいた。
Ngày hè nóng bức đã qua đi và nhường chỗ cho những ngày thu mát mẻ.
あきはもうすぐだ。そろそろすずしくなりはじめてもいいころだ。
Mùa thu sắp đến, đã đến lúc trời bắt đầu se lạnh.