秋夜 [Thu Dạ]
しゅうや
Danh từ chung
⚠️Từ trang trọng / văn học
đêm thu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
昨日の夜、庭でコオロギが鳴いていたよ。秋が近付いてきてるんだね。
Tối qua, có dế kêu trong vườn. Thu sắp đến rồi nhỉ.
冬のまっただなかの21ヶ月前に始まったことはこの秋の夜に終わったはずがない。
Những gì bắt đầu trong cái lạnh giá của mùa đông 21 tháng trước không thể kết thúc vào đêm thu này.
秋になると日はだんだん短くなり夜はさむくなってきました。彼女は初霜が木の葉を黄色や赤に変えていくのをみていました。
Khi mùa thu đến, ngày càng ngắn đi và đêm trở nên lạnh hơn. Cô ấy đã nhìn thấy sương đầu mùa làm thay đổi màu sắc của lá cây thành vàng và đỏ.
21カ月前、真冬の最中に始まったものを、この秋の夜に終らせるわけにはいかない。私たちが求めていた変化は、ただこの勝利だけではありません。この勝利はただ、求めていた変化を実現させるための、そのチャンスを得たに過ぎないのです。そして以前と同じようなやり方に戻ってしまったら、変化の実現などあり得ない。
21 tháng trước, vào giữa mùa đông khắc nghiệt, chúng ta đã bắt đầu hành trình mà không thể kết thúc vào đêm thu này. Sự thay đổi mà chúng ta mong muốn không chỉ là chiến thắng này. Chiến thắng này chỉ là cơ hội để chúng ta thực hiện sự thay đổi mà chúng ta đã mong đợi. Nếu chúng ta quay trở lại cách làm cũ như trước đây, thì sự thay đổi mà chúng ta mong muốn sẽ không bao giờ thành hiện thực.