秋上げ [Thu Thượng]

あきあげ

Danh từ chung

kết thúc mùa thu hoạch lúa; lễ kỷ niệm kết thúc mùa thu hoạch lúa

Danh từ chung

giá gạo tăng vào mùa thu do mùa màng kém

Trái nghĩa: 秋落ち