秋の日 [Thu Nhật]
あきのひ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
ngày thu
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
mặt trời thu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
暑い夏の日が終わり涼しい秋の日が続いた。
Ngày hè nóng bức đã qua đi và nhường chỗ cho những ngày thu mát mẻ.
雨が降って、その秋の日を陰うつにした。
Mưa đã làm u ám ngày thu ấy.
この秋は荒れた日が続くと思います。
Tôi nghĩ mùa thu này sẽ có nhiều ngày giông bão.
もう辺りが暗くなってきた。秋の日は釣瓶落としだね。
Trời đã tối dần, ngày thu ngắn lắm nhỉ.
いやあ、見事に晴れ渡った秋の日になったね。これが台風一過というやつかね。
Ồ, thật là một ngày thu đẹp trời sau bão.
彼女は良い知らせを持って学校から家にとんで帰ったあの秋の日のことを考えた。彼女はリレーチームの選手に選ばれたのだった。
Cô ấy nghĩ về ngày thu đó khi cô ấy vội vã chạy về nhà từ trường học với tin tốt lành rằng cô ấy đã được chọn vào đội tiếp sức.
秋になると日はだんだん短くなり夜はさむくなってきました。彼女は初霜が木の葉を黄色や赤に変えていくのをみていました。
Khi mùa thu đến, ngày càng ngắn đi và đêm trở nên lạnh hơn. Cô ấy đã nhìn thấy sương đầu mùa làm thay đổi màu sắc của lá cây thành vàng và đỏ.