私等 [Tư Đẳng]

儂等 [Nông Đẳng]

わしら

Đại từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

chúng tôi; chúng ta

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

幸運こううんにもわたしは1とうしょうた。
May mắn thay, tôi đã giành được giải nhất.
わたしは1とうしょうることができた。
Tôi đã có thể giành giải nhất.
わたしは1とうしょうようとかれあらそった。
Tôi đã cạnh tranh với anh ấy để giành giải nhất.
わたしたちは1とうしょう日本にほん学生がくせい授与じゅよするつもりです。
Chúng tôi dự định trao giải nhất cho sinh viên Nhật Bản.