私生 [Tư Sinh]

しせい

Danh từ chung

sinh con ngoài giá thú

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きみわたしなま
Cái chết của bạn là sự sống của tôi.
わたしたちは同窓生どうそうせいです。
Chúng tôi là bạn cùng lớp.
なまさかなわたしくちにはいません。
Cá sống không hợp khẩu vị của tôi.
わたし日本にほん女子高じょしこうせいです。
Tôi là nữ sinh trung học ở Nhật.
きみわたし大学だいがく卒業生そつぎょうせいだ。
Cả bạn và tôi đều là cựu sinh viên đại học.
わたし冷凍れいとう野菜やさいわずに、いつもなま野菜やさいいます。
Tôi không mua rau đông lạnh mà luôn mua rau tươi.
わたしたちの大学だいがく毎年まいとし1000人せんにん以上いじょう卒業生そつぎょうせいおくす。
Trường đại học của chúng tôi hàng năm tốt nghiệp hơn 1000 sinh viên.
ある批評ひひょうが、バレーをえがいたわたしたら、なまのバレー公演こうえん必要ひつようがないとったことがあります。
Một nhà phê bình đã nói rằng sau khi nhìn thấy bức tranh về múa ba lê của tôi, anh ta không cần phải đi xem biểu diễn ba lê trực tiếp nữa.
わたしは、友人ゆうじん息子むすこやく6か月ろっかげつかんいちしゅ農場のうじょう研修生けんしゅうせいとして、にちちゅうこの農場のうじょうまでやってくるのを許可きょかするのに同意どういした。
Tôi đã đồng ý cho phép con trai bạn tôi đến trang trại này làm thực tập sinh nông nghiệp trong khoảng 6 tháng.