私感 [Tư Cảm]
しかん
Danh từ chung
ấn tượng cá nhân
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私の心は幸福感でいっぱいだった。
Tim tôi tràn ngập hạnh phúc.
その瞬間、私は現実感を失った。
Vào khoảnh khắc đó, tôi đã mất cảm giác thực tại.
私はしばしば絶望感に襲われた。
Tôi thường bị cảm giác tuyệt vọng tấn công.
私は昔のような罪悪感がなくなっている。
Tôi không còn cảm giác tội lỗi như trước nữa.
今、私は罪悪感に苛まれています。
Hiện tại, tôi đang bị dày vò bởi cảm giác tội lỗi.
私の目には、都市としての東京も大阪も大同小異の感がある。
Trong mắt tôi, Tokyo và Osaka như nhau cả thôi.
彼女は責任感があるので、私はいつでも彼女のことを頼りにできる。
Cô ấy có trách nhiệm nên tôi luôn có thể tin tưởng vào cô ấy.
私は仕事を1つやり終えてしまったときいつも満足感を覚える。
Tôi luôn cảm thấy hài lòng mỗi khi hoàn thành một công việc.
私の参謀としてついたからには、危機感を持って任にあたって貰わねば困ります。
Tôi cần bạn phải làm việc với một tinh thần khủng hoảng khi đã trở thành cố vấn của tôi.
私たちはだれでも、他者との一体感を切望する何かをうちに秘めている。
Mỗi người trong chúng tôi đều ẩn chứa điều gì đó khao khát cảm giác đoàn kết với người khác.